phân cấp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Phân ra, chia thành các cấp, các hạng: Hành động sắp xếp, tổ chức một hệ thống, quyền lực hoặc trách nhiệm thành các bậc, các mức độ khác nhau theo thứ tự từ cao xuống thấp.
- Giao bớt quyền quản lí: Trong quản lí, hành động chuyển giao một phần quyền hạn, trách nhiệm từ cấp trên xuống các cấp dưới trong một hệ thống chung.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Chính phủ đang thực hiện phân cấp quản lí ngân sách cho các địa phương. (Chính phủ đang thực hiện việc chia sẻ quyền quản lí ngân sách cho các địa phương.)
- Việc phân cấp trách nhiệm trong dự án giúp công việc được triển khai hiệu quả hơn. (Việc chia nhỏ và giao trách nhiệm theo từng cấp trong dự án giúp công việc được triển khai hiệu quả hơn.)
- Hệ thống giáo dục được phân cấp rõ ràng thành các cấp học: mầm non, tiểu học, trung học. (Hệ thống giáo dục được chia thành các bậc học rõ ràng: mầm non, tiểu học, trung học.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Phân cấp quản lí": Một thuật ngữ chuyên ngành chỉ việc phân chia, ủy quyền quản lí trong một tổ chức hoặc bộ máy nhà nước.
- Phân cấp quản lí nhà nước là xu hướng tất yếu để nâng cao hiệu quả hoạt động.
- "Phân cấp thẩm quyền": Việc xác định và giao rõ phạm vi quyền hạn cho từng cấp, từng bộ phận.
- Bộ luật mới quy định rõ việc phân cấp thẩm quyền giải quyết khiếu nại.
Biến thể và từ liên quan
- Phân cấp (danh từ): Chỉ bản thân sự phân chia thành cấp bậc hoặc hệ thống đã được phân cấp.
- Phân cấp hành chính của Việt Nam gồm ba cấp: Trung ương, tỉnh/thành phố và huyện/quận.
- Phân quyền (động từ): Từ gần nghĩa, chỉ việc chia sẻ, giao quyền lực.
- Phân hạng (động từ): Chia thành các hạng, mức chất lượng khác nhau, thường dùng trong đánh giá.
Từ đồng nghĩa
- Phân chia cấp bậc: Chia thành các bậc, thứ bậc.
- Ủy quyền theo cấp: Giao quyền theo từng cấp độ (nhấn mạnh khía cạnh ủy quyền).
- Phân tầng: Sắp xếp thành các tầng, lớp, thường dùng trong cấu trúc xã hội hoặc kỹ thuật.
Các cụm từ liên quan
- Tiến hành phân cấp: Thực hiện việc phân cấp.
- Chính quyền địa phương đang tiến hành phân cấp quản lí đất đai.
- Đẩy mạnh phân cấp: Tăng cường, thúc đẩy quá trình phân cấp.
- Nghị quyết yêu cầu đẩy mạnh phân cấp ngân sách cho cấp huyện.
Thành ngữ/Tổ hợp cố định
- Phân cấp, phân quyền: Một cụm từ thường đi đôi, chỉ hai khía cạnh bổ sung cho nhau trong cải cách hành chính: phân chia cấp bậc và phân chia quyền hạn.
- Mục tiêu của cải cách là thực hiện tốt việc phân cấp, phân quyền giữa các cấp chính quyền.
- đgt. Phân ra, chia thành các cấp, các hạng: phân cấp quản lí (giao bớt một phần quyền quản lí cho cấp dưới, trong hệ thống quản lí chung).